ong nhua gan xoan hdpe 2 vach

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách được sản xuất từ ​​các hợp chất HDPE 100% nguyên chất. Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách có tuổi thọ trung bình trên 50 – 100 năm trong điều kiện sử dụng. Ống nhựa hdpe của Công Ty Tân Long cung cấp đạt tiêu chuẩn TCVN 9070 : 2012 đạt chất lượng tốt, đáp ứng theo nhu cầu cụ thể của khách hàng.

ong nhua gan xoan hdpe 2 vach

Bằng những nỗ lực không ngừng Tân Long đã liên tục đầu tư cải thiện về mặt công nghệ & chất lượng. Công ty đã tập trung đầu tư vào dây chuyền sản xuất ống nhựa HDPE với công nghệ cao của Hàn Quốc cho ra dòng sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách từ Ø150 mm ~ Ø 2000 mm với các tính năng vượt trội thay thế ống bê tông đã được ứng dụng trong hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp, thuận tiện trong lắp đặt, dễ dàng sử dụng và tiết kiệm đáng kể chi phí lao động và thiết bị.

Các tính năng và lợi ích khi sử dụng ống nhựa HDPE 2 Vách

Các khớp nối ống nhựa bằng đầu mút của ống nhựa loại bỏ các điểm rò rỉ tiềm ẩn, thường ở độ cao 10 đến 20 m với tỷ lệ rò rỉ bằng không

Chống ăn mòn và thời tiết cao, các nghiên cứu gần đây kết luận rằng nó sẽ kéo dài ít nhất 100 năm

Trọng lượng nhẹ và sự linh hoạt của ống nhựa HDPE 2 vách giúp dễ dàng lắp đặt, giảm chi phí và phù hợp để sử dụng trong thay thế các ống bằng bê tông, sắt…

Ống nhựa gân xoắn HDPE với chất liệu nhựa làm ống tốt là một sự lựa chọn tốt nhất trong sử dụng thay thế ống bê tông, sắt đặc biệt là đối với kích thước ống đường kính lớn tùy ý khách hàng.

Tính năng và thông số kỹ thuật ống nhựa gân xoắn hdpe 2 Vách

Được sản xuất từ ​​nguyên liệu HDPE

Tuyệt vời không ăn mòn và kháng hóa chất. Trơ với hầu hết các dung dịch axit và kiềm.

Trọng lượng nhẹ, dòng chảy cao.

Chống mài mòn tốt.,

Các bên trong ống mượt mà giảm thiểu tổn thất ma sát.

Dễ vận chuyển , An toàn trong sử dụng

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA GÂN HDPE 2 VÁCH

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA GÂN HDPE 2 VÁCH 

Loại A: Tiêu chuẩn Hàn Quốc KPS M2009
Loại B: Tiêu chuẩn Việt Nam 9070:2012
Loại C: Tiêu chuẩn cơ sở 06 – 06 – 2016 Tân Long
 
STT Cỡ Ống
(mm)
Mã hiệu Đường kính
 trong (mm)
Đường kính
ngoài (mm)
Bề dày thành
 ống (mm)
Độ cứng vòng (kg/Cm2) Đơn giá
chưa VAT (VNĐ/M)
Đơn giá có
 VAT (VNĐ/M)
1  DN 150  B  150 ± 2.0%   180 ± 2.0%  15.0 ± 1.0           9.5       210,000         231,000
2 C  178 ± 2.0%  14.0 ± 1.0           6.0       160,000         176,000
3  DN 200  A  200 ± 2.0%   236 ± 2.0%  18.0 ± 1.0           7.5       357,000         392,700
4 B  230 ± 2.0%  15.0 ± 1.0           6.5       310,000         341,000
5 C  222 ± 2.0%  11.0 ± 1.0           3.0       184,000         202,400
6  DN 250  A  250 ± 2.0%   290 ± 2.0%  20.0 ± 1.0           6.5       460,000         506,000
7 B  282 ± 2.0%  16.0 ± 1.0           4.5       410,000         451,000
8 C  280 ± 2.0%  15.0 ± 1.0           1.2       275,000         302,500
9  DN 300  A  300 ± 2%   340 ± 2.0%  20.0 ± 1.3           4.5       545,000         599,500
10 B  336 ± 2.0%  18.0 ± 1.3           2.2       445,000         489,500
11 C  332 ± 2.0%  16.0 ± 1.3           1.0       310,000         341,000
12  DN 350  A  350 ± 2.0%   394 ± 2.0%  22.0 ± 1.3           4.5       835,000         918,500
13 B  386 ± 2.0%  18.0 ± 1.3           2.2       560,000         616,000
14 C  380 ± 2.0%  15.0 ± 1.0           0.9       369,000         405,900
15  DN 400  A  400 ± 2.0%   450 ± 2.0%  25.0 ± 1.5           3.5     1,010,000      1,111,000
16 B  444 ± 2.0%  22.0 ± 1.5           2.2       765,000         841,500
17 C  440 ± 2.0%  20.0 ± 1.5           1.0       540,000         594,000
18  DN 450  A  450 ± 2.0%   500 ± 2.0%  25.0 ± 1.5           3.1     1,257,000      1,382,700
19 B  494 ± 2.0%  22.0 ± 1.5           2.2     1,005,000      1,105,500
20 C  488 ± 2.0%  19.0 ± 1.0           0.9       663,000         729,300
21  DN 500  A  500 ± 1.5%   562 ± 1.5%  31.0 ± 2.0           3.0     1,670,000      1,837,000
22 B  556 ± 1.5%  28.0 ± 2.0           2.2     1,150,000      1,265,000
23 C  550 ± 1.5%  25.0 ± 2.0           0.8       748,000         822,800
24  DN 600  A  600 ± 1.5%   664 ± 1.5%  32.0 ± 2.0           2.6     2,095,000      2,304,500
25 B  660 ± 1.5%  30.0 ± 2.0           1.8     1,734,000      1,907,400
26 C  650 ± 1.5%  25.0 ± 2.0           1.0     1,108,000      1,218,800
27  DN 700  A  700 ± 1.5%   778 ± 1.5%  39.0 ± 2.5           2.6     2,998,000      3,297,800
28 B  768 ± 1.5%  34.0 ± 2.5           1.7     2,255,000      2,480,500
29 C  762 ± 1.5%  31.0 ± 2.0           0.8     1,454,000      1,599,400
30  DN 800  A  800 ± 1.5%   900 ± 1.5%  50.0 ± 2.5           2.6     4,476,000      4,923,600
31 B  880 ± 1.5%  40.0 ± 2.5           1.5     2,950,000      3,245,000
32 C  870 ± 1.5%  35.0 ± 2.5           1.0     1,890,000      2,079,000
33  DN 900  A  900 ± 1.0%   1.000 ± 1.0%  50.0 ± 4.0           2.4     4,480,000      4,928,000
34 B  988 ± 1.0%  44.0 ± 4.0           1.5     3,705,000      4,075,500
35 C  978 ± 1.0%  39.0 ± 2.5           0.8     2,375,000      2,612,500
36  DN 1.000  A  1.000 ± 1.0%   1.120 ± 1.0%  60.0 ±4.5           2.4     6,230,000      6,853,000
37 B  1.100 ± 1.0%  50.0 ± 4.0           1.4     4,575,000      5,032,500
38 C  1.092 ± 1.0%  46.0 ± 4.0           0.8     2,863,000      3,149,300
39  DN 1200  A  1.200 ± 1.0%   1.340 ± 1.0%  70.0 ± 4.5           2.2     8,422,000      9,264,200
40 B  1.320 ± 1.0%  60.0 ± 4.0           1.4     6,615,000      7,276,500
41 C  1.300 ± 1.0%  50.0 ± 4.0           0.8     4,401,000      4,841,100
42  DN 1.500  A  1.500 ± 1.0%   1.640 ± 1.0%  70.0 ± 4.0           1.4   12,330,000    13,563,000
43 B  1.620 ± 1.0%  60.0 ± 4.0           0.8   10,014,000    11,015,400
44  DN 1.800  A  1.800 ± 1.0%   1.960 ± 1.0%  80.0 ± 4.0           1.4   18,435,000    20,278,500
45 B  1.940 ± 1.0%  70.0 ± 4.0           1.2   15,875,000    17,462,500
46  DN 2.000  B  2.000 ± 1.0%   2.160 ± 1.0%  80.0 ± 4.0           1.0   20,724,000    22,796,400

GHI CHÚ:

– Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/ ống

– Ngoài quy cách trên, Công ty có thể cắt theo yêu cầu của Quý khách từ 2 – 6 m/ Ống

– Đơn giá trên không bao gồm chi phí vận chuyển

– Bảng đơn giá trên có hiệu lực từ 20/07/2017 đến khi có bảng giá mới.

Trong suốt nhiều năm trong kinh doanh ống nhựa HDPE chúng tôi cung cấp cho tất cả các đại lý, công trình toàn quốc và được biết đến với giá cả cạnh tranh, Chúng tôi mời bạn liên hệ với chúng tôi nếu có bất kỳ câu hỏi nào chúng tôi có thể trả lời hoặc nếu bạn cần báo giá.

Bất kể kích thước bạn cần, bất cứ nơi nào bạn cần Công Ty Tân Long vận chuyển đến tận nơi với Phương châm: “UY TÍN – CHẤT LƯỢNG” – Tân Long cam kết sẽ nỗ lực hết mình cung cấp những sản phẩm chất lượng cao đạt tiêu chuẩn, dịch vụ bán hàng tốt nhất và giá cả hợp lý nhất đến Quý khách.

Giới Thiệu: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NHỰA TÂN LONG
Trụ sở: 1A141 Đường Vĩnh Lộc – Ấp 1 – Xã Phạm Văn Hai -Huyện Bình Chánh – TP. HCM.
Văn phòng: 181/5 Dương Văn Dương – Phường Tân Quý – Quận Tân Phú.
Nhà xưởng: C3/29 Lê Đình Chi – Ấp 3 – Xã Lê Minh Xuân – Huyện Bình Chánh – TPHCM
Điện thoại: 0947.758.876 – 0906.799.905 – 028.3847.4646
Loại hình công ty: Trách nhiệm hữu hạn

Website:  http://nhuatanlong.com