GIỚI THIỆU VỀ TÂN LONG
logo nhua tan long
Giới Thiệu : CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NHỰA TÂN LONG
Trụ sở: 1A141 Đường Vĩnh Lộc – Ấp 1 – Xã Phạm Văn Hai -Huyện Bình Chánh – TP. HCM.
Văn phòng: 181/5 Dương Văn Dương – Phường Tân Quý – Quận Tân Phú.
Nhà xưởng: C3/29 Lê Đình Chi – Ấp 3 – Xã Lê Minh Xuân – Huyện Bình Chánh – TPHCM
Điện thoại: 0947.758.876 – 0906.799.905 – 028.3847.4646
Loại hình công ty: Trách nhiệm hữu hạn

Công ty TNHH SX TM DV nhựa Tân Long được thành lập từ tiền thân là một cơ sở sản xuất nhựa tại địa bàn thành phố Hồ Chí Minh từ những năm 2002. Sau một thời gian dài định hướng và phát triển, năm 2016 Công ty TNHH SX TM DV Nhựa Tân Long được thành lập trở thành đơn vị chuyên về sản xuất ống nhựa gân xoắn HDPE và phụ kiện.

Bằng những nỗ lực không ngừng Tân Long đã liên tục đầu tư cải thiện về mặt công nghệ & chất lượng. Công ty đã tập trung đầu tư vào dây chuyền sản xuất ống nhựa HDPE với công nghệ cao của Hàn Quốc cho ra dòng sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE từ Ø150 mm ~ Ø 2000 mm với các tính năng vượt trội thay thế ống bê tông đã được ứng dụng trong hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp.

Ngày nay, ống nhựa HDPE gân xoắn càng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực không chỉ riêng lĩnh vực xây dựng. Nắm bắt được nhu cầu sử dụng của khách hàng, công ty TNHH Nhựa Tân Long chúng tôi sản xuất ống nhựa HDPE gân xoắn mang thương hiệu Tân Long với mẫu mã, kích cỡ đa dạng theo tiêu chuẩn TCVN 9070 : 2012 đạt chất lượng tốt, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất của khách hàng. Chúng tôi tự hào khẳng định được uy tín & thành công trong ngành công nghiệp nhựa Việt Nam. Là đối tác chiến lược và lựa chọn hàng đầu của quý khách hàng.

Phương châm: “UY TÍN – CHẤT LƯỢNG” – Tân Long cam kết sẽ nỗ lực hết mình cung cấp những sản phẩm chất lượng cao đạt tiêu chuẩn, dịch vụ bán hàng tốt nhất và giá cả hợp lý nhất đến Quý khách.

Slogan: “THOÁT NHANH DÒNG NƯỚC, VỮNG BƯỚC CÔNG TRÌNH”

Công Ty Tân Long - Tầm nhìn - Sứ mệnh - Giá trị

Tầm nhìn - Sứ mệnh - Giá trị - Công Ty Tân Long Chúng Tôi

  • Tầm nhìn

Bằng nhiệt huyết, nỗ lực cùng chiến lược kinh doanh - phát triển bền vững, Công ty nhựa Tân Long luôn phấn đấu từng ngày để vươn lên trở thành một Doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam và khu vực, hướng đến một thương hiệu đẳng cấp Quốc tế.

Công ty chúng tôi luôn lắng nghe những ý kiến đóng góp, phản hồi của khách hàng để từng bước nâng cao chất lượng dịch vụ, giúp Tân Long phát triển ngày một lớn mạnh.

  • Sứ mệnh

Đối với khách hàng: Đề cao tinh thần hợp tác cùng phát triển. Mang lại sự tư vấn tốt nhất và cam kết trở thành “Người đồng hành số 1” của khách hàng. Để đạt được điều này, mỗi nhân viên trong công ty luôn tự ý thức được trách nhiệm của mình, trau dồi những kỹ năng và kinh nghiệm trong suốt quá trình làm việc.

Đối với nhân viên: Xây dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp, năng động, sáng tạo và nhân văn, tạo điều kiện thu nhập cao và cơ hội phát triển công bằng cho tất cả nhân viên. Không ngừng học hỏi, trao đổi và chia sẻ kiến thức với nhau.

Đối với xã hội: Hài hòa lợi ích doanh nghiệp với lợi ích xã hội; đóng góp tích cực vào các hoạt động hướng về cộng đồng, thể hiện tinh thần trách nhiệm công dân và niềm tự hào dân tộc.

  • Giá trị cốt lõi

Tân Long luôn đặt chữ Tín lên hàng đầu. Chúng tôi coi trọng chữ Tín như chính danh dự của mình và luôn kinh doanh trên nền tảng trung thực.

Chúng tôi cam kết sẽ luôn tận tâm và không có bất kỳ khó khăn nào có thể ngăn cản chúng tôi mang lại những giá trị tiện ích phù hợp với mong muốn và lợi ích của Quý khách hàng.

Với tập thể Công Ty Tân Long đoàn kết, vững mạnh và sự ủng hộ của Quý khách hàng, chúng tôi chắc chắn sẽ gặt hái được nhiều thành công hơn nữa trong tương lai.

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA HDPE
ĐIỂM PHÂN PHỐI ĐỊA CHỈ ĐIỆN tdOẠI
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG SẢN XUẤT tdƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LAN tdANH 665A Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP. HCM (028)38754230 -(028)37520056
CÔNG TY TRƯỜNG MINH HẢI 55/6 đường 18B, Khu phố 2, Phường bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TP. HCM (028)54001499 - 0908185096
CỬA HÀNG ỐNG NƯỚC VLXD $ TTNT TƯỜNG VÂN 179 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, TP. HCM (028)38759277 -090 6619 340
DNTN VŨ DIỆP 270 Phan Văn Khoẻ, Phường 5, Quận 6, TP. HCM (028)39606228 –(028) 39608276
DNTN BÙI XUÂN ĐƯỜNG 24 Đường số 3, Cư xá Lữ Gia, Phường 15 Quận 11, TP. HCM (028)38654156-0903716961
CÔNG TY TNHH LONG tdÀNH LONG 289 Nguyễn Trãi, Phường 7, Quận 5, TP. HCM (028)38382500
DNTN TM – DV LÂM TUẤN PHÁT 297 Nguyễn Trãi, Phường 7, Quận 5, Tp. HCM (028)38363681 - 0939107079
CỬA HÀNG CƯ PHÁT 2 15 Dương Tử Giang, Phường 14, Quận 5, TP. HCM (028)38591549 – 0903675166
CỬA HÀNG HÙNG KHẢI 51 Học Lạc, Phường 14, Quận 5, TP. HCM (028) 3853 5527 - 0902301049
CÔNG TY XƯƠNG tdẾ SIÊU 132 Nguyễn tdị Nhỏ, Phường 15, Quận 5, TP.HCM (028)38578599-(028)38575044
CÔNG TY HOÀ TRÂN 119 đường DC 11, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP. HCM (028)54442686-0943444777
CÔNG TY TNHH SX-ĐT-TM NHỰA TÂN tdÀNH ĐẠT 1A70/1 Trần Văn Giàu, Ấp 1, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh, TP.HCM (028)37661369 – 0949 815 004
CÔNG TY TNHH SX-TM PHƯỢNG HOÀNG 240 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 21, Quận Bình tdạnh, TP. HCM (028)38994590 – 0913754263
CÔNG TY TNHH SX TM DV VÂN tdIÊN 93 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận tdủ Đức, TP. HCM (028)38963606 – (028)37222464
DNTN SX TM DV tdU HÀ 256 Tô Ngọc Vân, Khu phố 3, Phường Linh Đông, Quận tdủ Đức, TP. HCM (028)37205215 - 0903822931
CỬA HÀNG DUYÊN 463 Quốc Lộ 13, Khu phố 5, Phường Hiệp Bình Phước, Quận tdủ Đức, TP. HCM (028)37269878 - (028)32806190
CÔNG TY TNHH MTV TM tdANH DUNG 733 Lý tdường Kiệt, Phường 11, Quận Tân Bình, TP. HCM (028)38651917 – (028)39716373
CỬA HÀNG CHIẾN HOA C12 Quốc Lộ 22, Tổ 47, Khu Phố 4, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP. HCM (028)62568877 - 0918649445
CÔNG TY TNHH SD SX TM ANH TRIẾT Ấp Phú Nhơn, tdị Trấn Châu tdành, Huyện Châu tdành, Tỉnh Bến Tre (0275)468 945
Thông Tin Liên Hệ

CÔNG TY TNHH SX TM DV ỐNG NHỰA TÂN LONG 

Công ty TNHH SX TM DV Nhựa Tân Long là đơn vị chuyên về sản xuất ống nhựa HDPE 1 vách, 2 vách, ống nhựa gân xoắn HDPE, ống cống thoát nước và các phụ kiện ống nhựa HDPE.
Trụ sở: 1A141 Đường Vĩnh Lộc, Ấp 1, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh, Tp HCM.
Văn phòng: 181/5 Dương Văn Dương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Tp HCM.
Nhà xưởng: C3/29 Lê Đình Chi, Ấp 3, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, Tp HCM.
Điện thoại: 0947.758.876 - 0906.799.905 - 028.3847.4646
Bảng Báo Giá Ống Nhựa HDPE 1 Vách

CÔNG TY TNHH SXTMDV NHỰA TÂN LONG

Địa chỉ: 1A141 Đường Vĩnh Lộc - Ấp 1 - Xã Phạm Văn Hai - H. Bình Chánh - TP. Hồ Chí Minh Mail: tanlongplastic.tl@gmail.com  -  Tel: 0947758876 Website: www.nhuatanlong.com -  Giá niêm yết chưa chiết khấu

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA GÂN HDPE 1 VÁCH

STT ĐƯỜNG KÍNH ỐNG (mm) ĐƯỜNG KÍNH TRONG (mm) ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (mm) BỀ DÀY THÀNH ỐNG (mm) ĐỘ CỨNG VÒNG (Kg/cm²) GIÁ BÁN CHƯA VAT (VNĐ/M) GIÁ BÁN ĐÃ CÓ VAT (VNĐ/M)
1 DN 150 150  ± 2.0% 174  ± 2.0% 12.0 ± 1.3 3.70 110,000 121,000
2 DN 200 200  ± 2.0% 228  ± 2.0% 14.0 ± 1.3 2.00 155,000 170,500
3 DN 250 250  ± 2.0% 288  ± 2.0% 19.0 ± 1.3 2.00 279,000 306,900
4 DN 300 300  ± 2.0% 340  ± 2.0% 20.0 ± 1.3 2.00 315,000 346,500
5 DN 400 400  ± 2.0% 460  ± 2.0% 30.0 ± 1.5 1.90 539,000 592,900
6 DN 500 500  ± 1.5% 564  ± 1.5% 32.0 ± 2.0 1.75 759,000 834,900
7 DN 600 600  ± 1.5% 670  ± 1.5% 35.0 ± 2.0 1.00 890,000 979,000
 

BẢNG GIÁ KHÂU NỐI ỐNG GÂN 1 VÁCH

STT ĐƯỜNG KÍNH ỐNG (mm) ĐƯỜNG KÍNH TRONG (mm) ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (mm) GIÁ BÁN CHƯA VAT (VNĐ) GIÁ BÁN ĐÃ CÓ VAT (VNĐ)
1 DN 150                                 34,000                                   37,400
2 DN 200                                 75,000                                   82,500
3 DN 250                               110,000                                 121,000
4 DN 300                               112,000                                 123,200
5 DN 400                               185,000                                 203,500
6 DN 500                               265,000                                 291,500
7 DN 600                               473,000                                 520,300
  - Chiều dài tiêu chuẩn 6m/ống. Quy cách ống có thể tuỳ theo yêu cầu khách hàng (2m - 6m) - Bảng giá trên có hiệu lực từ ngày 20/07/2017 đến khi ban hành bảng giá mới Note: Chiết khấu: Miễn phí vận chuyển TP. HCM + 100km Bán kính ( với đơn hàng trên 50.000.000)

CÔNG TY TNHH SXTMDV NHỰA TÂN LONG

Bảng Báo Giá Ống Nhựa HDPE 2 Vách

CÔNG TY TNHH SXTMDV NHỰA TÂN LONG

Địa chỉ: 1A141 Đường Vĩnh Lộc - Ấp 1 - Xã Phạm Văn Hai - H. Bình Chánh - TP. Hồ Chí Minh Mail: tanlongplastic.tl@gmail.com  -  Tel: 0947758876  Website: www.nhuatanlong.com -  Giá niêm yết chưa chiết khấu

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA GÂN HDPE 2 VÁCH

Loại A: Tiêu chuẩn Hàn Quốc KPS M2009 Loại B: Tiêu chuẩn Việt Nam 9070:2012 Loại C: Tiêu chuẩn cơ sở 06 - 06 - 2016 Tân Long
Cỡ Ống (mm) Mã Hiệu Đường kính trong (mm) Đường kính ngoài (mm) Bề dày thành ống (mm) Độ cứng vòng (kg/Cm2) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/M) Đơn giá có VAT (VNĐ/M)
 DN 150 B  150 ± 2.0%  180 ± 2.0% 15.0 ± 1.0           9.5       210,000         231,000
C  178 ± 2.0% 14.0 ± 1.0           6.0       160,000         176,000
 DN 200 A  200 ± 2.0%  236 ± 2.0% 18.0 ± 1.0           7.5       357,000         392,700
B  230 ± 2.0% 15.0 ± 1.0           6.5       310,000         341,000
C  222 ± 2.0% 11.0 ± 1.0           3.0       184,000         202,400
 DN 250 A  250 ± 2.0%  290 ± 2.0% 20.0 ± 1.0           6.5       460,000         506,000
B  282 ± 2.0% 16.0 ± 1.0           4.5       410,000         451,000
C  280 ± 2.0% 15.0 ± 1.0           1.2       275,000         302,500
 DN 300 A  300 ± 2%  340 ± 2.0% 20.0 ± 1.3           4.5       545,000         599,500
B  336 ± 2.0% 18.0 ± 1.3           2.2       445,000         489,500
C  332 ± 2.0% 16.0 ± 1.3           1.0       310,000         341,000
 DN 350 A  350 ± 2.0%  394 ± 2.0% 22.0 ± 1.3           4.5       835,000         918,500
B  386 ± 2.0% 18.0 ± 1.3           2.2       560,000         616,000
C  380 ± 2.0% 15.0 ± 1.0           0.9       369,000         405,900
 DN 400 A  400 ± 2.0%  450 ± 2.0% 25.0 ± 1.5           3.5     1,010,000      1,111,000
B  444 ± 2.0% 22.0 ± 1.5           2.2       765,000         841,500
C  440 ± 2.0% 20.0 ± 1.5           1.0       540,000         594,000
 DN 450 A  450 ± 2.0%  500 ± 2.0% 25.0 ± 1.5           3.1     1,257,000      1,382,700
B  494 ± 2.0% 22.0 ± 1.5           2.2     1,005,000      1,105,500
C  488 ± 2.0% 19.0 ± 1.0           0.9       663,000         729,300
 DN 500 A  500 ± 1.5%  562 ± 1.5% 31.0 ± 2.0           3.0     1,670,000      1,837,000
B  556 ± 1.5% 28.0 ± 2.0           2.2     1,150,000      1,265,000
C  550 ± 1.5% 25.0 ± 2.0           0.8       748,000         822,800
 DN 600 A  600 ± 1.5%  664 ± 1.5% 32.0 ± 2.0           2.6     2,095,000      2,304,500
B  660 ± 1.5% 30.0 ± 2.0           1.8     1,734,000      1,907,400
C  650 ± 1.5% 25.0 ± 2.0           1.0     1,108,000      1,218,800
 DN 700 A  700 ± 1.5%  778 ± 1.5% 39.0 ± 2.5           2.6     2,998,000      3,297,800
B  768 ± 1.5% 34.0 ± 2.5           1.7     2,255,000      2,480,500
C  762 ± 1.5% 31.0 ± 2.0           0.8     1,454,000      1,599,400
 DN 800 A  800 ± 1.5%  900 ± 1.5% 50.0 ± 2.5           2.6     3,676,000      4,043,600
B  880 ± 1.5% 40.0 ± 2.5           1.5     2,950,000      3,245,000
C  870 ± 1.5% 35.0 ± 2.5           1.0     1,890,000      2,079,000
 DN 900 A  900 ± 1.0%  1.000 ± 1.0% 50.0 ± 4.0           2.4     4,480,000      4,928,000
B  988 ± 1.0% 44.0 ± 4.0           1.5     3,705,000      4,075,500
C  978 ± 1.0% 39.0 ± 2.5           0.8     2,375,000      2,612,500
 DN 1.000 A  1.000 ± 1.0%  1.120 ± 1.0% 60.0 ±4.5           2.4     6,230,000      6,853,000
B  1.100 ± 1.0% 50.0 ± 4.0           1.4     4,575,000      5,032,500
C  1.092 ± 1.0% 46.0 ± 4.0           0.8     2,863,000      3,149,300
 DN 1200 A  1.200 ± 1.0%  1.340 ± 1.0% 70.0 ± 4.5           2.2     8,422,000      9,264,200
B  1.320 ± 1.0% 60.0 ± 4.0           1.4     6,615,000      7,276,500
C  1.300 ± 1.0% 50.0 ± 4.0           0.8     4,401,000      4,841,100
 DN 1.500 A  1.500 ± 1.0%  1.640 ± 1.0% 70.0 ± 4.0           1.4   12,330,000    13,563,000
B  1.620 ± 1.0% 60.0 ± 4.0           0.8   10,014,000    11,015,400
 DN 1.800 A  1.800 ± 1.0%  1.960 ± 1.0% 80.0 ± 4.0           1.4   18,435,000    20,278,500
B  1.940 ± 1.0% 70.0 ± 4.0           1.2   15,875,000    17,462,500
 DN 2.000 B  2.000 ± 1.0%  2.160 ± 1.0% 80.0 ± 4.0           1.0   20,724,000    22,796,400
  - Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/ống - Ngoài quy cách trên, Công ty có thể cắt theo yêu cầu của Quý khách từ 2 - 6 m/ống - Đơn giá trên không bao gồm chi phí vận chuyển - Bảng đơn giá trên có hiệu lực từ 20/07/2017 đến khi có bảng giá mới.

CÔNG TY TNHH SXTMDV NHỰA TÂN LONG

*  Hotline : 0947758876 Mr. Nam *  Văn phòng: 181/5 Dương Văn Dương, P. Tân Quý, Q. Tân Phú, TP.HCM *  Văn Phòng : 1A141 Đường Vĩnh Lộc, Ấp 1, Phạm Văn Hai, H. Bình Chánh, TP. HCM *  Kho xưởng: C3/29 Lê Đình Chi, Ấp 1, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh – TP HCM *  Mail: tanlongplastic.tl@gmail.com *  Web: www.nhuatanlong@gmail.com                    
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Ống HDPE 2 Vách (TCVN 9070:2012)

CÔNG TY TNHH SXTMDV NHỰA TÂN LONG

Địa chỉ: 1A141 Đường Vĩnh Lộc - Ấp 1 - Xã Phạm Văn Hai - H. Bình Chánh - TP. Hồ Chí Minh Mail: tanlongplastic.tl@gmail.com  -  Tel: 0947758876 Website: www.nhuatanlong.com -  Giá niêm yết chưa chiết khấu

BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN ỐNG HDPE 2 VÁCH (TCVN 9070:2012)

CO 90°   CO 45°  
STT QUY  CÁCH ĐƠN GIÁ TRƯỚC THUẾ (VNĐ) ĐƠN GIÁ SAU THUẾ (VND)   STT QUY  CÁCH ĐƠN GIÁ TRƯỚC THUẾ (VNĐ) ĐƠN GIÁ SAU THUẾ (VND)  
1 ø 150                   405,000                  445,500   1 ø 150                  354,000               389,400  
2 ø 200                   495,000                  544,500   2 ø 200                  410,000               451,000  
3 ø 250                   545,000                  599,500   3 ø 250                  466,000               512,600  
4 ø 300                   723,000                  795,300   4 ø 300                  635,000               698,500  
5 ø 400               1,204,000              1,324,400   5 ø 400               1,078,000            1,185,800  
6 ø 500               2,307,000              2,537,700   6 ø 500               1,847,000            2,031,700  
7 ø  600               3,432,000              3,775,200   7 ø  600               2,873,000            3,160,300  
8 ø  800               6,941,000              7,635,100   8 ø  800               6,475,000            7,122,500  
9 ø 1.000             12,764,000            14,040,400   9 ø 1.000            11,747,000         12,921,700  
10 ø 1.200             17,275,000            19,002,500   10 ø 1.200            16,115,000         17,726,500  
11 ø 1.500             23,385,000            25,723,500   11 ø 1.500            22,090,000         24,299,000  
                   
TÊ ĐỀU   TÊ GIẢM  
STT QUY CÁCH ĐƠN GIÁ TRƯỚC THUẾ (VNĐ) ĐƠN GIÁ SAU THUẾ (VND)   STT QUY CÁCH ĐƠN GIÁ TRƯỚC THUẾ (VNĐ) ĐƠN GIÁ SAU THUẾ (VND)  
1 ø 150                   430,000                  473,000   1 ø250 - 150                  525,000               577,500  
2 ø 200                   632,000                  695,200   2 ø300 - 150                  608,000               668,800  
3 ø 250                   845,000                  929,500   3 ø300 - 200                  749,000               823,900  
4 ø 300                   900,000                  990,000   4 ø400- 200                  797,000               876,700  
5 ø 400               3,013,000              3,314,300   5 ø400 - 300                  960,000            1,056,000  
6 ø 500               4,890,000              5,379,000   6 ø500 - 200               2,533,000            2,786,300  
7 ø  600               5,512,000              6,063,200   7 ø500 - 400               3,094,000            3,403,400  
8 ø  800             10,245,000            11,269,500   8 ø600 - 200               4,265,000            4,691,500  
9 ø 1.000             13,590,000            14,949,000   9 ø600 - 400               5,045,000            5,549,500  
10 ø 1.200             18,946,000            20,840,600   10 ø600 - 500               5,710,000            6,281,000  
11 ø 1.500             23,420,000            25,762,000   11 ø800 - 200               5,437,000            5,980,700  
          12 ø800 - 400               6,385,000            7,023,500  
          13 ø800 - 500               7,137,000            7,850,700  
          14 ø800 - 600               9,012,000            9,913,200  
          15 ø1.000 - 200               8,622,000            9,484,200  
          16 ø1.000 - 400               9,519,000         10,470,900  
          17 ø1.000 - 600            10,921,000         12,013,100  
          18 ø1.000 - 800            12,065,000         13,271,500  
  - Bảng giá trên có hiệu lực từ ngày 20/07/2017 đến khi ban hành bảng giá mới. - Hố ga nhựa theo quy cách khách hàng từ ø 500 - ø 1500 - Quy cách phụ kiện có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.                  
Bảng giá Khâu Nối Ống HDPE 2 Vách

CÔNG TY TNHH SXTMDV NHỰA TÂN LONG

Trụ sở: 1A141 Đường Vĩnh Lộc, Ấp 1, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh, Tp HCM.
Văn phòng: 181/5 Dương Văn Dương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Tp HCM.
Nhà xưởng: C3/29 Lê Đình Chi, Ấp 3, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, Tp HCM.
Mail: tanlongplastic.tl@gmail.com  -  Tel: 0947758876 Website: www.nhuatanlong.com -  Giá niêm yết chưa chiết khấu

BẢNG GIÁ KHÂU NỐI ỐNG HDPE 2 VÁCH

Quy cách khâu nối Æ (mm) ĐVT Đơn giá chưa VAT (VNĐ) Đơn giá có VAT (VNĐ) Ghi chú
KN 150 Bộ             265,000                291,500 Bộ khâu nối dùng Đai nhựa gồm: *  Tấm nhựa HDPE chịu lực, tấm keo dán, miếng xốp trắng. * Đai kẹp, bu lông xiết ống bằng inox không rỉ
KN 200 Bộ             350,000                385,000
KN 250 Bộ             425,000                467,500
KN 300 Bộ             535,000                588,500
KN 350 Bộ             568,000                624,800
KN 400 Bộ             659,000                724,900
KN 450 Bộ             840,000                924,000
KN 500  Bộ             954,000             1,049,400
KN 600 Bộ          1,210,000             1,331,000
KN 700 Bộ          1,440,000             1,584,000
KN 800 Bộ          1,655,000             1,820,500
KN 900 Bộ          1,930,000             2,123,000
KN 1000 Bộ          2,385,000             2,623,500
KN 1200 Bộ          2,970,000             3,267,000
KN 1500 Bộ          3,919,000             4,310,900
KN 1800 Bộ          4,600,000             5,060,000
KN 2000 Bộ          5,415,000             5,956,500
- Bảng giá trên có hiệu lực từ ngày 20/07/2017 đến khi ban hành bảng giá mới.

CÔNG TY TNHH SXTMDV NHỰA TÂN LONG

Catalogue
Catalogue Công Ty Ống Nhựa Tân Long
Hồ sơ năng lực