ỐNG NHỰA HDPE

Ngày nay, ống nhựa HDPE càng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực không chỉ riêng lĩnh vực xây dựng. Nắm bắt được nhu cầu sử dụng của khách hàng, công ty TNHH Nhựa Tân Long chúng tôi sản xuất ống nhựa HDPE gân xoắn mang thương hiệu Tân Long với mẫu mã, kích cỡ đa dạng theo tiêu chuẩn TCVN 9070 : 2012 đạt chất lượng tốt, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất của khách hàng. Chúng tôi tự hào khẳng định được uy tín & thành công trong ngành công nghiệp nhựa Việt Nam. Là đối tác chiến lược và lựa chọn hàng đầu của quý khách hàng. 

 

chứng nhận tiêu chuẩn ÔNG NHỰA HDPE

chứng nhận tiêu chuẩn ỐNG NHỰA HDPE

Công ty TNHH SXTMDV nhựa Tân Long được thành lập từ tiền thân là một cơ sở sản xuất nhựa tại địa bàn thành phố Hồ Chí Minh từ những  năm 2002. Sau một thời gian dài định hướng và phát triển, năm 2016 Công ty TNHH SXTMDV Nhựa Tân Long được thành lập trở thành đơn vị chuyên về sản xuất ống nhựa HDPE gân xoắn và phụ kiện.

ống nhựa hdpe

SẢN PHẨM ỐNG NHỰA HDPE

Bằng những nỗ lực không ngừng Tân Long đã liên tục đầu tư cải thiện về mặt công nghệ & chất lượng. Công ty đã tập trung đầu tư vào dây chuyền sản xuất ống nhựa HDPE với công nghệ cao của Hàn Quốc cho ra dòng sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE từ Ø150 mm ~ Ø 2000 mm với các tính năng vượt trội thay thế  ống bê tông đã được ứng dụng trong hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp.

1. ỐNG NHỰA HDPE GÂN XOẮN 1 VÁCH

Quy cách

Thời gian

Đường kính
 trong

Bên trong có đường kính (mm)

Đường kính 
ngoài

Ouside đường kính (mm)

Bề dày thành
 ống

Độ dày (mm)

Độ cứng vòng

Ouside áp lực nén (Kg / Cm 2 )

150

150± 2%

174± 2%

12 ± 1.3

3.70 

200

200± 2%

228± 2%

14 ±  1.3

 2.00

250

250± 2%

288± 2%

19 ±  1.3

 2.00

300

300± 2%

340± 2%

20 ±  1.3

 2.00

400

400± 2%

460± 2%

30 ±  1.5

 1.90

500

500± 1.5%

564± 1.5%

32 ±  2.0

 1.75

600

600± 1.5%

670± 1.5%

35 ±  2.0

 1.00


Ghi chú: Chiều dài tiêu chuẩn của ống gân xoắn HDPE 1 vách là 6 mét/cây. Tuy nhiên,công ty có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng từ 1 – 10 mét/cây (tùy quy cách). 

2. ThÔNG SỐ ỐNG NHỰA HDPE GÂN XOẮN 2 VÁCH

A. TIÊU CHUẨN HÀN QUỐCKPSM2009

Quy cách

Thời gian

Đường kính
 trong

Bên trong có đường kính (mm)

Đường kính 
ngoài (mm)

Ouside đường kính (mm)

Bề dày thành
 ống (mm)

Độ dày

Độ cứng vòng

Ouside áp lực nén (Kg / Cm 2 )

200

200± 2.0%

236± 2.0%

18.0 ± 1.0

7.5

250

250± 2.0%

290± 2.0%

20.0 ± 1.0

6.5

300

300± 2.0%

340± 2.0%

20.0 ± 1.3

4.5

350

350± 2.0%

394± 2.0%

22.0 ± 1.3

4.5

400

400± 2.0%

450± 2.0%

25.0 ± 1.5

3.5

450

450± 2.0%

500± 2.0%

25.0 ± 1.5

3.1

500

500± 1.5%

562 ± 1.5%

31.0 ± 2.0

3.0

600

600± 1.5%

664± 1.5%

32.0 ± 2.0

2.6

700

700± 1.5%

778± 1.5%

39.0 ± 2.5

2.6

800

800± 1.5%

900± 1.5%

50.0 ± 2.5

2.6

900

900± 1.0%

1,000± 1.0%

50.0 ± 4.0

2.4

1,000

1,000± 1.0%

1,120± 1.0%

60.0 ±4.5

2.4

1,200

1,200± 1.0%

1,340± 1.0%

70.0 ± 4.5

2.2

1,500

1,500± 1.0%

1,640± 1.0%

70.0 ± 4.0

1.4

1,800

1,800± 1.0%

1,960± 1.0%

80.0 ± 4.0

1.4


B. TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 9070:2012

Quy cách
Dimesion

Đường kính
 trong

Bên trong có đường kính (mm)

Đường kính 
ngoài (mm)

Ouside đường kính (mm)

Bề dày thành
 ống (mm)

Độ dày

Độ cứng vòng
Ouside áp lực nén (Kg / Cm 2 )

150

150± 2.0%

180± 2.0%

15.0 ± 1.0

9.5

200

200± 2.0%

230 ± 2.0%

15.0 ± 1.0

6.5

250

250± 2.0%

282 ± 2.0%

16.0 ± 1.0

4.5

300

300± 2.0%

336 ± 2.0%

18.0 ± 1.3

2.2

350

350± 2.0%

386 ± 2.0%

18.0 ± 1.3

2.2

400

400± 2.0%

444 ± 2.0%

22.0 ± 1.5

2.2

450

450± 2.0%

494 ± 2.0%

22.0 ± 1.5

2.2

500

500± 1.5%

556 ± 1.5%

28.0 ± 2.0

2.2

600

600± 1.5%

660 ± 1.5%

30.0 ± 2.0

1.8

700

700± 1.5%

768 ± 1.5%

34.0 ± 2.5

1.7

800

800± 1.5%

880 ± 1.5%

40.0 ± 2.5

1.5

900

900± 1.0%

988 ± 1.0%

44.0 ± 4.0

1.5

1,000

1,000± 1.0%

1,100 ± 1.0%

50.0 ±4.0

1.4

1,200

1,200± 1.0%

1,320 ± 1.0%

60.0 ± 4.0

1.4

1,500

1,500± 1.0%

1,620 ± 1.0%

60.0 ± 4.0

0.8

1,800

1,800± 1.0%

1,940 ± 1.0%

70.0 ± 4.0

1.2

2,000

2,000± 1.0%

2,160± 1.0%

80.0 ± 4.0

1.0


C. TIÊU CHUẨN CƠ SỞ 06-06-2016 TÂN LONG

Quy cách

Thời gian

Đường kính
 trong

Bên trong có đường kính (mm)

Đường kính 
ngoài (mm)

Ouside đường kính (mm)

Bề dày thành
 ống (mm)

Độ dày

Độ cứng vòng

Ouside áp lực nén (Kg / Cm 2 )

150

150± 2.0%

178 ± 2.0%

14.0 ± 1.0

6.0

200

200± 2.0%

222 ± 2.0%

11.0 ± 1.0

3.0

250

250± 2.0%

280 ± 2.0%

15.0 ± 1.0

1.2

300

300± 2.0%

332 ± 2.0%

16.0 ± 1.3

1.0

350

350± 2.0%

380 ± 2.0%

15.0 ± 1.0

0.9

400

400± 2.0%

440 ± 2.0%

20.0 ± 1.5

1.0

450

450± 2.0%

488 ± 2.0%

19.0 ± 1.0

0.9

500

500± 1.5%

550 ± 1.5%

25.0 ± 2.0

0.8

600

600± 1.5%

650 ± 1.5%

25.0 ± 2.0

1.0

700

700± 1.5%

762 ± 1.5%

31.0 ± 2.0

0.8

800

800± 1.5%

870 ± 1.5%

35.0 ± 2.5

1.0

900

900± 1.0%

978 ± 1.0%

39.0 ± 2.5

0.8

1,000

1,000± 1.0%

1092 ± 1.0%

46.0 ±4.0

0.8

1,200

1,200± 1.0%

1,300 ± 1.0%

50.0 ± 4.0

0.8


Ghi chú: Chiều dài tiêu chuẩn của ống gân xoắn HDPE 2 vách là 6 mét/cây. Tuy nhiên,công ty có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng từ 1 – 10 mét/cây (tùy quy cách). 

3. LĨNH VỰC ỨNG DỤNG:

– Hệ thống ống cống  thoát nước thải & thu gom xử lý nước thải của các khu công nghiệp, nhà máy.

– Hệ thống thoát nước vỉa hè, nước mưa.

– Hệ thống ống dẫn nước thoát xa lộ, các trục lộ giao thông

– Hệ thống kênh mương, tưới tiêu công nghiệp, sân golf và đồng ruộng.

– Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu đô thị, khu dân cư, bệnh viện.

– Hệ thống thoát nước phục vụ nuôi trồng thuỷ hải sản.

4. ĐẶC TÍNH VÀ CẤU TẠO CỦA Ống nhựa HDPE gân xoắn:

Ống nhựa HDPE gân xoắn  được sản xuất theo dây chuyền công nghệ Hàn Quốc, có nhiều đặc điểm ưu việt thay thế ống betong như: độ bền cơ học cao, chịu được các tác nhân của môi trường axit, kiềm, dễ uốn nên được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực đặc biệt là hệ thống thoát nước. Xếp dỡ, vận chuyển và thi công dễ dàng nên tính kinh tế cao.

Sản phẩm được sản suất từ nguyên liệu nhựa HDPE(nghĩa là hợp chất nhựa Polyethylene có tỷ trọng cao). Thiết kế gân thành có các tác dụng sau: Mặt ngoài có gân làm tăng độ chịu lực lên thành ống, mặt trong của ống trơn láng, hệ số ma sát thấp, không gây cản trở dòng chảy. Mặt khác đặc tính nhựa HDPE chịu được nơi đất mềm, đất cát.

Độ kháng hóa tốt, không bị rò rỉ, không bị ăn mòn, thích hợp với môi trường dẫn hóa chất đặc biệt là môi trường có độ kiềm cao. Tuổi thọ của ống cao, có thể lên tới trên 50 năm nếu lắp đặt và sử dụng đúng kỹ thuật.

5. GIẢM CHI PHÍ THI CÔNG, SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG

Ống nhựa  HDPE gân xoắn có trọng lượng nhẹ nên chi phí vận chuyển, lắp đặt thấp, tiết kiệm thời gian, giảm chi phí nhân công và máy móc. Thao tác lắp đặt đơn giản, gọn gàng và dễ thực hiện.Tuỳ theo yêu cầu của khách hàng, công ty sẽ điều chỉnh độ dài của ống từ 1–10m do đó giảm được số lượng mối nối, tiết kiệm chi phí thi công.

6. ĐỘ KÍN NƯỚC

Các mối nối được liên kết với nhau bằng đai nhựa HDPE đảm bảo tính kín nước, không rò rỉ, không thẩm thấu.

7. XẾP DỠ, VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN.

Ống nhựa HDPE có chiều dài thích hợp với phương tiện vận chuyển, có thể luồn vào nhau. Xếp ống ngay ngắn bảo quản ống dưới mái che trong môi trường nhiệt độ 350C.

Phương châm: “UY TÍN – CHẤT LƯỢNG” – Tân Long cam kết sẽ nỗ lực hết mình cung cấp những sản phẩm chất lượng cao đạt tiêu chuẩn, dịch vụ bán hàng tốt nhất và giá cả hợp lý nhất đến Quý khách.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NHỰA TÂN LONG
Trụ sở: 1A141 Đường Vĩnh Lộc – Ấp 1 – Xã Phạm Văn Hai -Huyện Bình Chánh – TP. HCM.
Văn phòng: 181/5 Dương Văn Dương – Phường Tân Quý – Quận Tân Phú.

Nhà xưởng: C3/29 Lê Đình Chi – Ấp 3 – Xã Lê Minh Xuân – Huyện Bình Chánh – TPHCM
Điện thoại: 0947.758.876 – 0906.799.905 – 028.3847.4646
Loại hình công ty: Trách nhiệm hữu hạn

* Trang web: http://nhuatanlong.com/